Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THANH ÁP

(cg. áp suất âm thanh), áp suất dư trung bình tính theo thời gian mà một vật cản nằm trong trường âm thanh phải chịu. Phân biệt với áp suất của sóng âm, được xác định bằng xung lực mà sóng âm truyền cho vật cản. Dùng để đo trị số tuyệt đối của cường độ âm. Đơn vị đo là niutơn trên mét vuông (N/m2). Trong không khí, ngưỡng nghe ứng với TA cỡ 10 N/m2, còn máy bay phản lực tạo ra TA cỡ 109 N/m2 .