Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẤN

đơn vị khối lượng ngoài hệ, bằng 1.000 kg, kí hiệu T. Ở Hoa Kì, còn dùng T to bằng 1.016,047 kg và T nhỏ bằng 907,185 kg. Để khỏi nhầm, T (1.000 kg) còn gọi là T hệ mét.