Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẤC

1. Đơn vị cũ để đo độ dài có giá trị bằng 1/10 thước ta, tức bằng khoảng 4,25 cm. Còn gọi là thốn, nhưng khác với khái niệm thốn trong châm cứu (phụ thuộc vào từng người cụ thể).

2. Đơn vị cũ để đo diện tích ruộng đất có giá trị bằng 1/10 thước (đất) tức là bằng 2,4 m2 (ở Miền Bắc Việt Nam) và 3,3 m2 (ở Miền Trung Việt Nam).

 

3. T Anh bằng 1/12 bộ Anh, hoặc 2,54 cm (1 inch).