Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TAI LỬA

vòi phun vật chất ở dạng plasma trong lớp nhật hoa của khí quyển Mặt Trời, có thể có kích thước dài hàng trăm nghìn kilômét. Có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nhật hoa và có mật độ cao hơn mật độ nhật hoa, do từ trường gây ra. Các TL có dạng các sợi tối viền sáng trên đĩa Mặt Trời. Xt. Mặt Trời.

  

Tai lửa