Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TƯƠNG TÁC ĐIỆN TỪ

dạng tương tác giữa các hạt mang điện tích hoặc mômen từ, một dạng trong bốn loại tương tác cơ bản. Vì hạt nhân nguyên tử, điện tử, phân tử đều cấu tạo bởi các hạt mang điện tích và mômen từ nên TTĐT là dạng rất phổ biến và thể hiện rõ rệt trong các cấu trúc của các vật và trong các hiện tượng tự nhiên. TTĐT có cự li xa và cường độ ở giữa tương tác (hạt nhân) mạnh và tương tác (hạt nhân) yếu. Vào những năm 60 thế kỉ 20 đã xây dựng lí thuyết thống nhất giữa TTĐT và tương tác (hạt nhân) yếu và gọi là tương tác điện - yếu. TTĐT được thực hiện bằng trường điện từ, tức là bằng trao đổi photon. Xt. Tương tác cơ bản; Tương tác điện - yếu.