Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỪ ĐIỆN TRỞ

sự biến đổi điện trở của vật dẫn (kim loại, bán dẫn) dưới tác động của từ trường. Gây ra do sự uốn cong quỹ đạo điện tử trong từ trường và do các cơ chế lượng tử trong vật rắn. Trong một số lớp vật liệu kim loại rất mỏng (lớp nano) đã phát hiện gần đây, hiện tượng TĐT rất lớn gọi là TĐT khổng lồ (GMR - giant magnetoresistance). Hiện tượng GMR được dùng để chế tạo các cảm biến đọc thông tin hiện đại cho các thiết bị của công nghệ thông tin. Xt. Điện trở.