Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỪ DƯ

độ từ hoá "còn dư lại" ở trong vật sắt từ hoặc feri - từ sau khi đã ngắt từ trường ngoài dùng để từ hoá chúng. Vật có TD lớn trở thành nam châm. Xt. Sắt từ; Từ hoá.