Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VẬN TỐC QUÉT

1. Vận tốc chùm bức xạ hạt quét trên màn chắn. Chùm điện tử quét trên màn hình tivi khoảng 3 km/s.

2. Số dòng quét trong một đơn vị thời gian của chùm bức xạ hạt trên màn chắn, vd. trên màn hình tivi khoảng 15.000 dòng/s.

3. cg. vận tốc diện tích; đặc trưng cho diện tích mà vectơ định vị quét được trong 1 giây.