Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÊCA

(HL. déka nghĩa là 10), tiếp đầu ngữ để tạo thành tên gọi của đơn vị bội bằng 10 đơn vị ban đầu. Kí hiệu: da. Vd. 1 dam = 10 m; 1 dal = 10 l.