Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIỆN TRỞ

1. Đại lượng đặc trưng cho sự cản trở của vật liệu đối với dòng điện chạy qua nó. ĐT phụ thuộc vào bản chất, kích thước hình học và nhiệt độ của vật dẫn. Trong trường biến đổi, ĐT của kim loại tăng theo tần số của trường. Tần số càng cao dòng điện càng tập trung ở mặt ngoài vật dẫn (hiệu ứng lớp da). Đơn vị đo ĐT trong hệ SI là ôm (Ω).

2. Cái điện trở: phần tử (linh kiện) hạn chế dòng điện trong mạch điện. Được đặc trưng bằng giá trị danh định: 0,1 Ω - 10 MΩ, với sai số cho phép 0,25% đến 20%. Ngoài loại có giá trị cố định, có loại ĐT có giá trị thay đổi theo dòng điện chạy qua nó, hoặc dưới tác dụng bên ngoài như cơ học (biến trở), ánh sáng (quang điện trở), nhiệt (nhiệt điện trở), từ trường (từ trở), vv. Các loại ĐT thay đổi này (cg. varixtơ) được sử dụng nhiều trong kĩ thuật để làm phần tử điều khiển hoặc làm bộ cảm biến cho máy đo (đầu đo); còn dùng để đo nhiệt độ.