Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIÔT LAZE

 (A. laser diode, cg. laze bán dẫn), điôt phát ra chùm tia laze (đơn sắc và kết hợp về pha). Khác với điôt phát quang thông thường, ĐL cũng có lớp chuyển pn, nhưng được chế tạo đặc biệt sao cho quá trình tái hợp trong lớp chuyển không phải là tự phát, để lỗ và điện tử tồn tại song song trong lớp chuyển đủ thời gian và chỉ tái hợp do cảm ứng. Hai cạnh đối nhau của tấm bán dẫn cũng được mài thành hai mặt gương song song để tạo hốc cộng hưởng. Loại ĐL này được gọi là laze có lớp chuyển đồng chất. Nếu có ba lớp: hai lớp 2 bên là một loại bán dẫn có vùng cấm rộng, lớp ở giữa có vùng cấm hẹp, thì gọi là ĐL dị cấu trúc (A. heterostructure laser – HL). Nếu lớp ở giữa lại mỏng đến mức tạo ra hố lượng tử để lưu giữ các lỗ trống và điện tử lâu hơn, hiệu quả của laze sẽ cao hơn. Loại này được gọi là ĐL dị cấu trúc có lớp hãm riêng (A. seperate confinement heterostructure – SCH). Loại ĐL mới nhất hiện nay phát tia không theo cạnh mà thẳng qua mặt tấm bán dẫn (A. Vertical cavity surface emitting laser – VCSEL). ĐL có công dụng rất lớn trong công nghệ thông tin và truyền thông, là phần tử chủ yếu của mạng cáp quang. Xt. Điôt phát quang; Laze.