Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DẪN NHIỆT

sự truyền năng lượng từ những phần có nhiệt độ cao hơn của vật thể (chất dẫn nhiệt) sang những phần có nhiệt độ thấp hơn nhờ chuyển động nhiệt, bức xạ nhiệt và tương tác giữa các vi hạt. Hiện tượng DN đưa đến sự cân bằng nhiệt độ của vật thể. Năng lượng truyền đi thường được xác định qua mật độ thông lượng nhiệt (nhiệt năng truyền qua đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền trong đơn vị thời gian), tỉ lệ với građien của nhiệt độ (định luật Furiê). Hệ số tỉ lệ được gọi là hệ số DN. Quá trình truyền nhiệt được mô tả bởi phương trình truyền nhiệt (x. Phương trình truyền nhiệt).