Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIỆN

(), 1. Một dạng của vật chất gắn liền với tương tác điện điện từ, là một trong bốn loại tương tác cơ bản của vũ trụ, thể hiện bằng các tích. Đ có hai loại tích: âm và dương, chúng có tính lượng tử với giá trị cơ bản 1,602176462 (63). 10–19 C (culông). Trừ các quac, các hạt vi mô đều có điện tích bằng số nguyên lần của điện tích nguyên tố.

2. Tập hợp các hiện tượng trong đó có sự tồn tại, chuyển động và tương tác (thông qua điện từ trường) của các điện tích. Khoa học về Đ gọi là điện học, là một ngành của vật lí học. Thường khái niệm Đ được hiểu là năng lượng điện, vd. nói: sử dụng Đ trong kinh tế quốc dân. Xt. Kĩ thuật điện; Tương tác điện từ.