Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DAO ĐỘNG TỬ

1. Chất điểm dao động.

2. Vật hoặc hệ thực hiện dao động. DĐT được gọi là điều hoà nếu đại lượng đặc trưng cho dao động của hệ biến thiên theo hàm số sin (cosin). Vd. DĐT cơ học: con lắc; DĐT điện từ: khung dao động LC. Các DĐT lượng tử (vi mô) có phổ năng lượng gián đoạn.