Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DAO ĐỘNG LIÊN KẾT

dao động riêng của một hệ dao động phức tạp với 2 hoặc nhiều bậc tự do, có thể coi là tập hợp những dao động của nhiều hệ có một bậc tự do liên kết với nhau. Vd. dao động của một dây gồm các viên bi nối với nhau bằng lò xo.