Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VẠCH QUANG PHỔ

các vạch trong phổ sóng điện từ bức xạ bởi các hệ nguyên tử. Mỗi vạch quang phổ tương ứng với một bước sóng hay một tần số bức xạ xác định, do kết quả của chuyển dời lượng tử giữa 2 mức năng lượng xác định của một hệ nguyên tử. Vì mỗi hệ nguyên tử có những chuyển dời cho phép khác nhau nên mỗi hệ nguyên tử có một hệ vạch phổ riêng đặc thù. Nhờ tính chất này xây dựng phương pháp phân tích quang phổ định tính, định lượng. Trong các chuyển dời lượng tử kể trên, tuỳ theo hướng chuyển dời mà ta có vạch phổ hấp thụ hay bức xạ. Xt. Nguyên tử; Quang phổ.