Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÔNG NGHỆ NANÔ

công nghệ liên quan đến vật liệu và hệ vật lí có ít nhất một chiều với kích cỡ chỉ từ vài nanômét đến vài trăm nanômét (1 nanômét = 10–9 m = một phần tỉ của mét).

Chúng được chế tạo bằng các phương pháp tinh vi, điều khiển đến từng nguyên tử, phân tử để lắp ráp thành các cấu trúc đúng như dự kiến, vì vậy còn là công nghệ phân tử. Điều đáng ngạc nhiên là các vi sinh vật đều phát triển theo CNN, nghĩa là "lắp ráp" có điều khiển (gen) từng phân tử. CNN liên quan đến hầu hết các quá trình sản xuất của công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ: từ thuốc uống, quần áo đến con tàu vũ trụ. Các vật liệu và máy móc cực kì tinh xảo và thông minh do CNN mang lại có triển vọng sẽ làm nảy sinh nền văn minh mới.

 


Công nghệ nanô

Ống nanôcacbon

Chiều dài sợi: (1 -  5) × 10 nm

Chiều ngang sợi: 1,2 ¸ 1,4 nm