Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CAO QUYỂN HỌC

bộ phận của vật lí địa cầu, nghiên cứu các lớp khí quyển tầng cao, nơi xảy ra những quá trình phân li và ion hoá mạnh của chất khí trong khí quyển. Các phương pháp nghiên cứu: thám sát bằng tên lửa và vệ tinh, quan sát sự truyền lan của các sóng vô tuyến, phân tích quang phổ, vv. Xt. Khí quyển Trái Đất.