Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BƯỚC SÓNG

(cg. độ dài sóng), đại lượng vật lí đặc trưng cho sự truyền dao động hình sin qua môi trường và được xác định bằng khoảng cách lấy theo hướng truyền sóng giữa hai điểm gần nhau nhất mà tại đó dao động có cùng pha (hiệu số pha bằng 2π). BS λ liên hệ với tần số dao động ν và vận tốc pha v theo công thức: λ = v/ν = vT với    T là chu kì dao động (trong hệ đo lường SI, λ tính bằng mét (m), v bằng m/s, ν bằng Hz). Đôi khi người ta dùng khái niệm số sóng k thay cho BS: k = 2π/λ. BS của sóng vô tuyến thường đo bằng mét, BS của ánh sáng đo bằng angstrơm (1 Å = 10–8 cm) hoặc nm (1 nm = 10–9 m). Xt. Bức xạ; Dao động.

Bước sóng