Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHẤT XENHET ĐIỆN

(cg. chất sắt điện), một số chất điện môi đặc biệt có độ phân cực điện tự phát tồn tại khi nhiệt độ thấp hơn một nhiệt độ đặc trưng Tc (gọi là: nhiệt độ Quyri hay điểm curi). Các CXĐ có độ thẩm điện môi rất lớn và đều có tính áp điện mạnh được ứng dụng trong nhiều linh kiện điện tử. CXĐ thông dụng là muối xenhet [KOOC(CHOH)2COONa.4H2O], barititanat (BaTiO3), vv.