Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BỘ PIN NHIÊN LIỆU

bộ, thiết bị biến đổi năng lượng gồm nhiều pin nhiên liệu ghép lại và các phụ kiện cần thiết kèm theo (xt. Pin nhiên liệu).