Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BIẾN ÁP

 thiết bị biến đổi dòng điện xoay chiều từ điện áp này sang điện áp khác (khi tần số không thay đổi). Cấu tạo gồm mạch dẫn từ làm bằng những lá thép biến áp (xt. Thép biến áp) ghép lại và một số cuộn dây cách điện với nhau quấn quanh lõi sắt từ. Theo số pha của dòng điện biến đổi, phân biệt: BA một pha và ba pha. Theo công dụng, chia ra: BA cấp điện để tải và phân phối điện năng; BA chuyên dùng (cho lò điện, hàn điện, nắn điện...), BA đo lường, BA thử cao áp, BA xung công suất nhỏ dùng trong kĩ thuật điện tử. BA có công suất từ vài phần vôn - ampe đến hàng trăm mega vôn - ampe, điện áp biến đổi từ vài phần vôn đến hàng trăm kilôvôn.