Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÔNXƠMAN (PHÂN BỐ)

sự phân bố cân bằng của các hạt vi mô có năng lượng toàn phần E trong trường thế năng được xác định bởi hàm phân bố f tỉ lệ với exp (–E/kT); trong đó, f là xác suất để hạt có năng lượng E; T – nhiệt độ tuyệt đối; k – hằng số Bônxơman. Do Bônxơman (L. Boltzmann) thu được bằng cách khái quát hoá hàm phân bố phân tử khí theo vận tốc của Macxoen (J. C. Maxwell; 1831 - 79). Phân bố Bônxơman chỉ áp dụng khi có thể bỏ qua các hiệu ứng lượng tử (cg. thống kê Bônxơman). Xt. Macxoen (Phân bố).