Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BOM NƠTRON

một dạng bom hiđro, khi nổ, phần lớn năng lượng phát ra trong phản ứng tổng hợp nhiệt hạt nhân giữa đơteri và triti biến thành bức xạ nơtron (chủ yếu là các tia gamma và nơtron, đặc biệt là nơtron nhanh 14 MeV) lớn hơn hàng chục lần so với bom hạt nhân khác. BN là một loại vũ khí nhằm tiêu diệt sinh vật và giết người hàng loạt, ít phá huỷ công trình vì tác dụng sát thương của nó chủ yếu do bức xạ xuyên của các nơtron gây ra, còn sóng xung kích và bức xạ quang đóng vai trò thứ yếu.