Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ẢNH LAUE

ảnh có được khi dùng một chùm tia X có phổ liên tục chiếu lên đơn tinh thể đứng yên. Ảnh là những vết đen trên phim phân bố theo những quy luật nhất định tuỳ thuộc vào đơn tinh thể và cách bố trí chụp ảnh. Từ AL có thể suy ra phương của các mặt phẳng nguyên tử và tính đối xứng của tinh thể. Phương pháp này do nhà vật lí Đức Laue (M. von Laue; 1879 - 1960) đề xướng lần đầu tiên (1912) và được ứng dụng rộng rãi trong phân tích cấu trúc tinh thể và các đại phân tử bằng tia X.

 


Ảnh Laue

Ảnh nhiễu xạ Laue chất lysozyme lòng trắng trứng gà