Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÔN

    đơn vị hiệu điện thế và suất (sức) điện động trong hệ SI, kí hiệu là V. V là hiệu điện thế giữa 2 điểm mà khi dịch chuyển 1 điện tích 1 culông giữa 2 điểm đó sẽ sinh ra hoặc tốn một công bằng 1jun. 1V = (108/c = 1/300) đv CGSE = 108 đv CGSM; trong đó c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Đặt tên V để kỉ niệm nhà bác học Italia Vônta (A. Volta). Xt. Điện thế; Suất điện động.