Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ẨM KẾ

(cg. ẩm biểu), dụng cụ để đo độ ẩm của các hệ: khí, lỏng, rắn, kể cả hệ rắn ở dạng hạt rời... dựa trên sự thay đổi tính chất của bộ phận cảm biến khi độ ẩm xung quanh thay đổi. Có nhiều loại ÂK khác nhau về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động. Để đo độ ẩm chất lỏng, người ta dùng ÂK điện dung, ÂK điện dẫn, ÂK hấp thụ; đo độ ẩm chất rắn – dùng ÂK điện dung, ÂK điện dẫn, ÂK đồng vị phóng xạ, ÂK hấp thu cộng hưởng; đo độ ẩm chất khí – dùng ÂK điện hoá; đo độ ẩm không khí, dùng ÂK điểm sương, ÂK bay hơi, ÂK tóc. ÂK dùng ở các trạm khí tượng thuỷ văn có cảm biến (xenxơ) là tóc người hay màng mỏng hữu cơ (động vật) có khả năng thay đổi chiều dài theo hàm lượng hơi nước trong không khí (khi độ ẩm tăng, chùm tóc nhiễm ẩm và dài ra, kéo một đòn bẩy làm di chuyển kim trên bảng chia độ). Xt. Độ ẩm.

 


Ẩm kế