Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BẢO ÁP HÃM

sự giữ áp lực không thay đổi của hệ thống hãm đoàn tàu. Khi đoàn tàu đã được hãm đến mức cần thiết, người lái hoặc thiết bị điều khiển tự động sẽ giữ nguyên áp lực đã đạt được của hệ thống hãm cho tới khi cần nhả hãm.