Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SIÊU ÂM

các sóng đàn hồi có tần số từ 2.104 đến 109 Hz, tai người không nghe thấy được. SÂ có trong tiếng gió rít, sóng  biển, tiếng ô tô chạy... Nhiều loài động vật (dơi, cá, côn trùng...) có thể phát và thu SÂ. Được sử dụng rộng rãi trong các nghiên cứu vật lí, lí hoá và sinh học, trong các kĩ thuật như thăm dò khuyết tật, làm tăng nhanh một vài quá trình công nghệ hoá học, thu nhận nhũ tương, sấy khô, làm sạch, hàn, gia công vật rắn. Trong y học, SÂ được dùng để chẩn đoán, thăm dò độ sâu, vị trí, kích thước, mật độ của khối u, các ngoại vật, sỏi... trong các cơ quan của cơ thể (vd. gan, thận, phổi...); sự có thai, vị trí, độ lớn và tư thế thai nhi; điều trị một số bệnh sỏi (tán vụn sỏi đường tiết niệu). Trong phòng thí nghiệm, SÂ được dùng để làm tan các tế bào (để thu nhận các chất bên trong tế bào hoặc để diệt tế bào) và chữa bệnh với các máy siêu âm mầu vi tính, cắt lớp, ba chiều; SÂ còn được dùng để định vị dưới nước trong hàng hải.