Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PIN

(), nguồn điện một chiều biến đổi hoá năng (hoặc nhiệt năng, quang năng) thành điện năng. Loại P trong đó sự biến đổi hoá năng thành điện năng có tính thuận nghịch có tên riêng là ắc quy (x. Ắc quy). Có nhiều loại P. P có dạng khô thuận tiện: chất điện phân là NH4Cl được trộn với hồ bột, đựng trong vỏ bằng kẽm là cực âm, cực dương là một thỏi than đặt giữa chất khử cực MnO2; suất (sức) điện động 1,5 V. Hiện có nhiều loại P khô cađimi, liti,vv. có kích thước nhỏ, dung lượng điện cao dùng cho máy vi tính, đồng hồ điện tử và nhiều dụng cụ điện và điện tử khác. Xt. Pin Mặt Trời; Pin nhiệt điện; Pin quang điện.