Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHONG VŨ BIỂU

 loại áp kế dùng để đo áp suất khí quyển. Có nhiều loại PVB, nhưng chính xác hơn cả là PVB thuỷ ngân. Cấu tạo bởi một ống thuỷ tinh hàn kín một đầu, chứa đầy thuỷ ngân và úp ngược trên một cốc thuỷ ngân nhỏ. Áp suất khí quyển được đo bằng chiều cao của cột thuỷ ngân trong ống. PVB thuỷ ngân thường được trang bị cho các đài khí tượng, thuỷ văn để theo dõi diễn biến hàng ngày của áp suất khí quyển và làm chuẩn cho các loại PVB khác. Sở dĩ gọi là PVB vì từ giá trị áp suất khí quyển có thể dự báo được thời tiết (mưa, gió).