Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NGƯNG TỤ

(cg. ngưng hơi), quá trình biến đổi một chất từ trạng thái khí (hơi) sang trạng thái lỏng (cg. sự hoá lỏng) hoặc trạng thái rắn. Ở nhiệt độ không đổi, sự NT xảy ra cho đến khi áp suất của pha khí có giá trị xác định gọi là áp suất khí bão hoà. NT có kèm theo sự toả nhiệt gọi là nhiệt NT. Do sự NT của nước trong khí quyển mà xuất hiện mây, sương. Để phân tích hỗn hợp khí gồm nhiều cấu tử thành các phần riêng hay thành các cấu tử tinh khiết; trong công nghệ hoá học, người ta sử dụng phương pháp NT phân đoạn. Khi làm lạnh hỗn hợp khí, do nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ hoá lỏng (hoặc áp suất tăng cao hơn áp suất hoá lỏng) của khí (hơi) ngưng đọng dần thành thể lỏng, những cấu tử có nhiệt độ sôi cao sẽ NT trước. Hơi ngưng tụ thì phát ra một lượng nhiệt vừa bằng nhiệt cần cung cấp cho chất lỏng ấy bốc hơi.