Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THỜI KÍ

dụng cụ dùng để đo các khoảng thời gian ngắn và ghi chính xác thời điểm của một hiện tượng nào đó. Độ chính xác thường đạt 0,01- 0,001 s. Có hai loại TK: cơ khí và điện tử. Xt. Đồng hồ bấm giây.