Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NÓNG CHẢY VÙNG

phương pháp vật lí để tinh chế các vật liệu rắn (chủ yếu là vật liệu bán dẫn, kim loại). Dựa trên nguyên tắc nồng độ hoà tan của tạp chất trong một chất sẽ khác nhau khi chất đó ở thể lỏng hay thể rắn. Do đó tạo ra và làm dịch chuyển chậm một vùng hẹp nóng chảy dọc theo thanh vật liệu cần tinh chế, sẽ làm cho thanh chất rắn rất tinh khiết. Dùng để tinh chế vật liệu bán dẫn và kim loại đạt tới độ tinh khiết cao kỉ lục (nồng độ tạp chất còn lại khoảng 10-7 - 10-9%); cũng dùng để nuôi đơn tinh thể.

 



Nóng chảy vùng
Sơ đồ mặt cắt ngang dụng cụ làm nóng chảy vùng
1. Thuyền chứa thanh tinh thể; 2. Thanh tinh thể; 3. Cuộn dây cao tần; 4. Vùng nóng chảy