Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NIUTƠN I.

(Isaac Newton; 1642 - 1727), nhà toán học, cơ học, vật lí và thiên văn học nổi tiếng người Anh, thành viên (1672) và chủ tịch (1703) Hội Hoàng gia Luân Đôn. Tác giả cuốn “Cơ sở toán học của triết học tự nhiên” (1687). Độc lập với Laibnit (W. G. Leibniz) xây dựng phép tính vi phân và tích phân. Nghiên cứu của Niutơn đã đặt nền tảng vững chắc cho nhiều lĩnh vực trong cơ học cổ điển (ba định luật Niutơn). Phát hiện hiện tượng tán sắc ánh sáng, nghiên cứu hiện tượng giao thoa và nhiễu xạ, phát triển lí thuyết hạt của ánh sáng. Sáng chế kính viễn vọng. Tác giả cuốn “Quang học” (1704). Nêu ra định luật vạn vật hấp dẫn là cơ sở của cơ học thiên thể. Theo Niutơn, không gian và thời gian là tuyệt đối. Xt. Niutơn (Các định luật).

 



Niutơn I.