Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SẮT TỪ

(hoá công nghiệp; cg. vật liệu sắt từ), hợp kim từ tính (hoặc vật liệu từ tính) chế tạo từ những nguyên tố thuộc nhóm kim loại chuyển tiếp như Fe, Co, Ni, đất hiếm. Tính chất quan trọng của hợp kim từ tính phụ thuộc vào thành phần hoá học và cấu trúc pha. Điều kiện tất yếu để có tính ST là lớp điện tử bên trong của cấu trúc nguyên tử có những điện tử chưa ghép đôi, đồng thời có những điều kiện hình học khác để cho mômen từ tự quay của những điện tử này sắp xếp theo những phương song song với nhau. Các nguyên tố hợp kim khác có thể làm thay đổi mômen từ, tức là làm thay đổi số lượng điện tử chưa ghép đôi, làm cho mômen bão hoà từ giảm, do đó làm giảm hoặc làm mất tính ST.