Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHA MẶT TRĂNG

sự biến đổi tuần tự có chu kì trong một tháng âm lịch của hình dạng đĩa Mặt Trăng, phụ thuộc vào vị trí tương đối của Mặt Trăng với Mặt TrờiTrái Đất. Các pha chính: không trăng, thượng huyền, trăng tròn, hạ huyền. Chu kì lặp lại của pha Mặt Trăng còn gọi là tuần trăng dài 29,5306 ngày.

 


Pha Mặt Trăng