Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ỐNG NHÒM

dụng cụ quang học nhỏ mang theo người để quan sát vật ở xa. ÔN thường gồm hai ống nhìn lắp song song nên còn gọi là ống nhòm kép, được điều chỉnh đồng bộ bằng cơ cấu cơ khí hoặc điện từ khi quan sát. Dùng trong quân sự (loại dùng cho lục quân có hệ số khuếch đại 6 - 8 lần, thị giới 5 - 8o; loại dùng cho hải quân có hệ số khuếch đại 10 - 20 lần, thị giới 2 - 5o), xem biểu diễn, quan sát trong du lịch, vv.