Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ỐNG NHÂN QUANG ĐIỆN

(cg. ống nhân quang), loại đèn điện tử dùng để khuếch đại dòng photon yếu. Cấu trúc gồm bóng chân không, photocatôt C1, các cực trung gian C2, C3... (còn gọi là các đinôt) và anôt A. Dòng photon yếu đập vào photocatôt làm phát xạ dòng electron, giữa các đôi điện cực C1C2, C2C3... có đặt hiệu thế gia tốc tăng dần, dựa vào hiệu ứng phát xạ thứ cấp của các đinôt, dòng điện tử đến anôt có thể tăng lên 105 ¸ 109 lần. Hiện nay có nhiều loại ÔNQĐ khác nhau về cấu tạo catôt quang, phương pháp chiếu sáng, hệ thống các cực phát xạ thứ cấp, hệ thống hội tụ điện tử thứ cấp. ÔNQĐ dùng để khuếch đại những tia sáng yếu, biến thiên nhanh. Được sử dụng trong các hệ truyền hình, truyền ảnh và các ống đếm nhấp nháy. Xt. Hiệu ứng quang điện; Ống đếm nhấp nháy.

 


Ống nhân quang điện
O - Ống chân không; V1 <>2 … <>7; 1,2,3,4,5,6 – Chùm điện tử;
I - Bức xạ, tia phóng xạ; C1 … C6 – Catôt. A – Anôt.
i – Dòng anôt; Cặp (C­1, C2) gọi là đinôt, tương tự như vậy là (C­2, C3), (C­3, C4)…