Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ỐNG NGHE

1. (), một bộ phận của điện thoại, có tác dụng biến đổi dao động điện thành dao động âm. ÔN gồm có nam châm điện và màng rung. Dưới tác động của dao động điện, màng dao động và phát ra âm.

2. (y), dụng cụ để nghe bệnh. Có hai loại: ÔN sản khoa và ÔN nội khoa. ÔN sản khoa là một ống bằng gỗ hay kim loại, có miệng loe như loa kèn, được dùng để nghe tiếng tim thai; khi nghe, thầy thuốc đặt một đầu ống nghe lên vùng tim thai và ghé tai vào đầu kia để nghe. ÔN nội khoa gồm: loa con hình nón hoặc tròn và bộ phận khuếch đại âm thanh (ngày nay có thể lắp bộ phận khuếch đại âm thanh điện tử cho thầy thuốc có thính lực giảm); hai ống cao su để truyền âm thanh vào hai tai. ÔN đầu tiên bằng gỗ do thầy thuốc người Pháp Laennec (R.Laënnec; 1781 - 1826) sáng chế (1819) có hình dáng gần giống ÔN sản khoa hiện đại.