Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ÔM

(Ohm), đơn vị điện trở trong hệ SI, là điện trở giữa hai điểm của một dây dẫn đồng tính có nhiệt độ đều, khi giữa hai điểm ấy có hiệu điện thế 1 V thì có một dòng điện không đổi với thời gian, cường độ 1 A chạy qua. Kí hiệu là Ω. Tên gọi để kỉ niệm nhà vật lí Đức Ôm G. X. (G. S. Ohm). 1 Ω = 1,11.10-12 đơn vị CGSE = 109 đơn vị CGSM.