Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHƯƠNG BẮC

    chỉ phương từ người quan trắc tại một điểm trên mặt đất đến điểm Bắc, kí hiệu N (A. North). Điểm N là giao điểm giữa đường chân trời toán học với thiên kinh tuyến và nằm gần cực Bắc nhất.

 



Phương bắc
Hình vẽ Bán Cầu Bắc của Thiên cầu
O - Vị trí người quan sát; N - Cực bắc của vũ trụ; Z - Thiên đỉnh;
NWSE - Chân trời toán học; NNZCS - Kinh tuyến trời (thiên kinh tuyến); ECW - xích đạo (thiên xích đạo) Thiên cầu;
ON - Phương bắc; OS - Phương nam; OE - Phương đông; OW - Phương tây