Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁY NHIỆT

máy (động cơ nhiệt, máy làm lạnh, vv.) có khả năng chuyển nhiệt thành công hoặc dùng công để chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng. Cơ chế hoạt động của MN là quá trình kín (chu trình nhiệt động học) thực hiện bởi một chất công tác như khí, hơi nước, vv.