Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MILIMÉT

(A. milimeter), đơn vị độ dài bằng 1/1.000 mét. Kí hiệu mm.