Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRẠNG THÁI ĐÔNG ĐẶC

(cg. ngưng tụ), trạng thái của các chất, đặc trưng bằng chuyển động của các phân tử, nguyên tử, ion..., chỉ dao động xung quanh một vị trí xác định (chất rắn tinh thể, chất rắn vô định hình) hoặc chỉ di chuyển bằng các bước nhảy vi mô (chất lỏng). Các chất khí chuyển sang TTĐĐ (lỏng, rắn) bằng quá trình ngưng tụ do làm lạnh hay tác dụng áp suất cao. Xt. Chất rắn; Chất lỏng.