Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KILÔOÁT

(A. kilowatt; kí hiệu: kW), đơn vị công suất, bội của oát.

1 kW = 1.000 W = 1010 ec/s = 1,36 mã lực = 859,84 kcal/h.