Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KILÔMÉT

(Ph. kilomètre; kí hiệu: km; cg. cây số), khoảng cách bằng 1.000 m, thường dùng đo chiều dài các đường giao thông.