Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VỆ TINH KHÍ TƯỢNG

   loại vệ tinh nhân tạo, mang theo dụng cụ để thu thập và truyền về Trái Đất thông tin về khí quyển, mặt đất, mặt biển và các yếu tố khí tượng khác. VTKT có hai nhiệm vụ chính là chụp các ảnh mây và đo bức xạ khí quyển dải tia hồng ngoại, dùng trong việc nghiên cứu trạng thái nhiệt của hoàn lưu khí quyển. Xt. Trái Đất; Yếu tố khí tượng.