Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐÈN CHIẾU

dụng cụ chiếu hình, ảnh, dùng một hệ thống quang học gồm các gương, thấu kính để tập trung ánh sáng vào một góc khối hữu hạn nhằm đạt được cường độ sáng mạnh, để chiếu lên màn ảnh một ảnh thật, phóng đại của một hình in trên phim hoặc giấy. Phân biệt: ĐC truyền qua, dùng để chiếu ảnh của hình in trên vật trong suốt như phim, bằng ánh sáng truyền qua vật; ĐC phản xạ, dùng để chiếu hình in trên giấy không trong suốt, bằng ánh sáng phản xạ trên hình. Có loại ĐC chiếu xa dùng trong quân sự; ĐC dùng trong rạp hát, trong nhà; ĐC tín hiệu để truyền thông tin. Trong điện ảnh có loại dùng để chiếu phim đèn chiếu.

Gần đây, nhờ công nghệ thông tin, xuất hiện loại máy chiếu vi tính. Các thông tin về hình cần chiếu (văn bản, bảng, biểu, hình vẽ, ảnh, vv.) được số hoá ghi vào đĩa nhớ. Máy vi tính điều khiển chiếu hình và có thể xử lí trên hình đang chiếu: cắt, dán, dum, cẩn chữ, đổi màu, vv.