Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THANG ĐO

1. Tập hợp các vạch và con số trên bộ phận hiển thị của dụng cụ đo tương ứng với dãy các giá trị nối tiếp nhau của đại lượng được đo.

2. Thang các mức được quy định dùng để đo một đại lượng vật lí. Vd. thang nhiệt độ Xenxiut (Celsius), thang Richte đo cường độ động đất, vv. Xt. Thang nhiệt độ.